distinguished service cross

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Huân Chương Bảo Quốc Thập Tự: Một huân chương quân sự cao quý của Quân đội Hoa Kỳ, được trao tặng cho các quân nhân thể hiện lòng dũng cảm phi thường trong khi tham chiến chống lại kẻ thù trang. Đây huân chương cao thứ hai của Quân đội Hoa Kỳ, chỉ sau Huân chương Danh dự (Medal of Honor).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The soldier was awarded the Distinguished Service Cross for his valor in the battle. (Người lính được trao tặng Huân Chương Bảo Quốc Thập Tự lòng dũng cảm của anh ấy trong trận chiến.)
    • Receiving the Distinguished Service Cross is a great honor for any service member. (Nhận được Huân Chương Bảo Quốc Thập Tự một vinh dự lớn cho bất kỳ quân nhân nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be awarded the Distinguished Service Cross": được trao tặng Huân Chương Bảo Quốc Thập Tự.
    • He was awarded the Distinguished Service Cross posthumously. (Ông ấy được truy tặng Huân Chương Bảo Quốc Thập Tự.)
  • "Distinguished Service Cross recipient": người được nhận Huân Chương Bảo Quốc Thập Tự.
    • The ceremony honored several Distinguished Service Cross recipients. (Buổi lễ vinh danh một số người được nhận Huân Chương Bảo Quốc Thập Tự.)
Biến thể từ gần giống
  • DSC (viết tắt): Cách viết tắt thông dụng của "Distinguished Service Cross".
    • His citation for the DSC was read aloud. (Lời tuyên dương cho Huân chương DSC của ông được đọc to.)
  • Military decoration (n): Huân chương quân sự (từ chung).
  • Medal of Honor (n): Huân chương Danh dự (huân chương quân sự cao nhất của Hoa Kỳ).
Từ đồng nghĩa
  • High military honor: Huân chương quân sự cao quý (cách diễn đạt chung).
  • Valor award: Giải thưởng cho hành động dũng cảm (cách diễn đạt chung).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho danh từ chỉ tên huân chương này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ chính xác này.)

Noun
  1. Huân Chương Bảo Quốc Thập Tự

Từ đồng nghĩa